Bước tới nội dung

Thề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:08, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (thệ) hứa một cách chắc chắn sẽ làm việc gì đó
    lời thề
    thề sống thề chết
  2. (Hán trung cổ) (để) /tʰek̚/ ("mắng mỏ") dùng từ ngữ tục tĩu để xúc phạm, làm nhục người khác
    chửi thề