Bước tới nội dung

Bồng bềnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:16, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (bình)(bồng) ("/*beːŋ *boːŋ/") lênh đênh, trôi nổi, dập dềnh trên mặt nước hay trên không trung; (cũng) bềnh bồng, bình bồng
    thuyền bồng bềnh trên mặt sóng
    bềnh bồng mặt nước chân mây
    mây trôi bồng bềnh
Cánh hoa bồng bềnh