Bước tới nội dung

Tã

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:35, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) 褯(tạ) mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh
    thay tã
    tã lót
  2. (Hán) 謝(tạ) quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều
    đôi giày đã quá tã
Tã vải