Bước tới nội dung

Thủng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:21, ngày 1 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “({{maybe\|{{etym\|.+?)}}\|entry=([0-9])}}” thành “{{maybe|{{etym|$1|entry=$2}}}}”)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dhooŋs [1]/ ("thủng, trống") [cg1] có lỗ hoặc chỗ rách xuyên qua
    thủng lỗ chỗ
    xuyên thủng
    quần thủng đít
    thủng nồi trôi rế
    muôi thủng
  2. {{maybe|{{etym|(Hán trung cổ) (đổng) /tuŋX/[?][?] hiểu rõ, hiểu ra, thông suốt
    nghe chưa thủng câu chuyện
    bàn cho thủng vấn đề
Lỗ thủng do đạn bắn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF