Bước tới nội dung

Xá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Phúc Kiến) 謝(tạ) /siā/ (Nam Bộ) vái, chắp tay cúi đầu chào
    xá bác đi con
    lạy rồi đứng lên xá
    xá ba xá