Bước tới nội dung

Ban

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:47, ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Thái Đen) ꪚꪱꪙ(/ban/) loài cây thân gỗ có danh pháp Bauhinia variegata, hoa ăn được có màu tím hồng hoặc trắng, quả dài và hạt tròn giống quả đậu
    hoa ban trắng
    hoa ban tím
  2. (Pháp) bande(/bɑ̃d/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-bande.wav nhóm nghệ sĩ cùng nhau biểu diễn
    ban nhạc
  3. (Pháp) balle(/bal/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-balle.wav (cũ) quả bóng cao su; (cũng) banh
    đá ban
  4. (Pháp) bal(/bal/)Tập tin:Fr-Paris--bal.ogg (cũ) vũ hội, khiêu vũ
    đi ban
  5. (Pháp) panne(/pan/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-panne.wav (cũ) chết máy
    xe bị ban giữa đường