Sắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:55, ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (thiết) /*l̥ˤik/ [a](Proto-Vietic) /*k-rac/ [cg1] kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; (nghĩa chuyển) cứng rắn, không dễ lay chuyển
    rèn sắt
    công mài sắt ngày nên kim
    kỉ luật sắt
    lòng dạ sắt đá
Sắt tinh chế

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sắt bằng chữ sắt.

Từ cùng gốc

  1. ^