Bước tới nội dung

Dày

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:34, ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-daj/ [cg1]Bản mẫu:Phật (vật có hình dạng dẹt) có kích thước giữa hai mặt đối nhau lớn hơn bình thường; (nghĩa chuyển) những vật nhiều và san sát nhau
    mặt dày
    vỏ quýt dày móng tay nhọn
    sương dày đặc
    tóc mọc dày
Thước mỏ vịt đo độ dày

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^