Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sữa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*p-rah
[1]
/
[cg1]
[a]
chất lỏng màu trắng tiết ra từ tuyến vú của động vật, dùng để nuôi con nhỏ;
(nghĩa chuyển)
các chất lỏng có màu tương tự, chiết ra hoặc nấu từ thực vật
sữa
bò
cà
phê
sữa
sữa
chua
Sữa
mẹ
là
nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho sự phát triển
của
trẻ
sơ sinh
và
trẻ
nhỏ
Cà phê sữa
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
sữa
bằng chữ
(
)
𫶷
𫶷
(
/*p-[r]aʔ/
)
[?]
[?]
(
吕
吕
(
lã
)
+
巴
巴
(
ba
)
)
hoặc
(
)
(
/*k-[r]aʔ/
)
(
吕
吕
(
lã
)
+
巨
巨
(
cự
)
)
hoặc
(
)
吕
吕
(
lã
)
/*[r]aʔ/
.
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
sựa
(
Mường
)
khã
(
Mường
)
phã
(Sơn La)
(
Thổ
)
/sɨa⁶/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɨa⁵⁶/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.