Bước tới nội dung

Bẽn lẽn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*blen ~ *tʰ-len/[?][?] [cg1] rụt rè, ngại ngùng, mất tự nhiên
    tính hay bẽn lẽn
    bẽn lẽn như gái mới về nhà chồng
    vẻ mặt bẽn lẽn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • thẹn
      • tẽn
      • trẽn