Bước tới nội dung

Chẻ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:20, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*cɛh [1]/ [cg1] dùng dụng cụ sắc cắt hoặc tách ra làm hai mảnh theo chiều dọc; (nghĩa chuyển) chia ra, tách ra
    chẻ tăm
    chẻ rau muống
    con đường chẻ làm hai
Chẻ củi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.