Bước tới nội dung

Bé

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 庳(tì) /*beʔ/ ("thấp, ngắn") nhỏ, nhỏ hơn
    bé tí
    căn nhà be bé
    cá lớn nuốt cá bé
    chú bé
    em bé
    vợ bé