Bước tới nội dung

Ngược

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nghịch) /*ŋraɡ/ làm trái lại; đi trái chiều; lộn trên dưới; dựng cao thẳng đứng
    ngang ngược
    trống đánh xuôi, kèn thổi ngược
    ngược dòng
    đi ngược chiều
    treo ngược bức tranh
    cầm ngược sách
    vách núi dựng ngược
Căn nhà xây lộn ngược ở khu du lịch thác Niagra