Bước tới nội dung

Say

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 痴(si) /ʈʰɨ/ ("mê, cuồng")[?][?] [a] &nbsp → (Proto-Vietic) /*p-riː [1]/ [cg1] vô cùng yêu thích, đam mê điều gì; ngây ngất, choáng váng, nôn nao do chất kích thích hoặc do chuyển động
    say tình
    say mê
    say rượu
    no say

Chú thích

  1. ^ Không có liên hệ trực tiếp về mặt ngữ âm giữa 痴(si) và say, tuy nhiên có sự tương đồng rõ ràng về nghĩa và cách tạo từ ghép (cuồng si - cuồng say, si mê - say mê), do đó có khả năng say ít nhất đã chịu ảnh hưởng về nghĩa từ 痴(si). So sánh với mi - mày.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.