Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:03, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (ti) /*[s]ə/ sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra, hoặc do các loại thực vật tạo thành; sợi mảnh, mượt nói chung
    tằm nhả
    lụa
    chuối
    dây hồng
    ông bà nguyệt
  • Sợi tơ tằm
  • Tương ông tơ (Nguyệt Lão)