Bước tới nội dung

Dông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:31, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-toːŋ/[?][?] [cg1] trận gió mạnh kèm theo sấm chớp và mưa lớn; (cũng) giông
    dông bão
    dông gió
    dông lốc
    dông tố
    mưa dông
  2. (Hán thượng cổ) (đống) /*toːŋs/ thanh gỗ lớn chạy dọc chính giữa mái nhà, đỡ phần đỉnh cao nhất của mái
    đòn dông
  • Mưa dông
  • Đòn dông

Từ cùng gốc

  1. ^