Bước tới nội dung

Đô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:26, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) dollar(/ˈdɔː.lə/) đơn vị tiền tệ của Hoa Kỳ và một số nước khác, gọi tắt của đô la
    đổi tiền đô
  2. (Pháp) Bordeaux(/bɔʁ.do/) rượu vang vùng Boóc-đô, Pháp, có màu đỏ thẫm hơi pha ánh xanh hoặc tím
    màu đỏ đô
  3. (Pháp) dose(/doz/) liều lượng
    tăng đô
    chưa đủ đô
    lên đô
  • Đồng 100 đô
  • Màu đỏ đô với mã hex #800000