Bước tới nội dung

Tê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 痺(tí) /*pe/ gần như mất cảm giác, mất khả năng cử động
    tê liệt
    tê dại
    tê tái
    tê buốt
    tê cóng
    thuốc tê
  2. (Chăm) ꨕꨯꨮꩍ(déh) /d̪e̞h/ ở phía xa
    tê tề
    nơi tê
    đứng bên tê
    mô tê răng rứa