Bước tới nội dung

Cửa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:02, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán-Tạng nguyên thủy) /*m/s-k(w)a-j/ (Hán thượng cổ) (hộ) /*ɡʷaːʔ/[?][?]  [cg1] khoảng trống được chừa lại để làm lối ra vào ở một nơi đã được ngăn kín, thường được lắp cánh để đóng mở; (nghĩa chuyển) chỗ thông với bên ngoài
    cửa ra vào
    đóng cửa không tiếp
    cửa
    cửa Phật
    cửa sông
    cửa hang
    cửa rừng
Cửa đền Ngọc Sơn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) cứa