Bước tới nội dung

Huề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:09, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) 和(hòa) [a] &nbsp không phân thắng thua, ngang nhau
    xử huề
    huề cả làng

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Triều Châu) /huê5/Tập tin:Tws-和-huê5.mp3, huê và huế.