Bước tới nội dung

Xá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:31, ngày 27 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Phúc Kiến) 謝(tạ) /siā/ (Nam Bộ) vái, chắp tay cúi đầu chào
    xá bác đi con
    lạy rồi đứng lên xá
    xá ba xá