Bước tới nội dung

Liếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:27, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] nhìn chếch và nhanh sang một bên; (nghĩa chuyển) đưa lưỡi dao nhanh qua bề mặt có độ sần nhẹ cho sắc; (cũng) lét
    lấm liếc
    liếc ngang liếc dọc
    liếc mắt nhìn
    liếc trộm
    liếc xéo
    liếc dao qua đít bát
    liếc dao cạo

Từ cùng gốc

  1. ^