Bước tới nội dung

Băng hà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:12, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (băng)() đây là cách dùng sai của người Việt do nhầm lẫn hai từ băngthăng hà. Do băngthăng có sự tương đồng về ngữ âm nên xảy ra sự thay thế thăng hà thành băng hà, mặc dù từ băng hà vô nghĩa trong tiếng Hán.
    • (Hán) (băng) (nghĩa gốc) sụp đổ, sạt lở; (nghĩa chuyển) (vua) chết
    • (Hán) (thăng)() (nghĩa gốc) bay lên nơi cao xa; (nghĩa chuyển) vua chúa chết thì bay lên trời cao.
    Trạng chết, chúa cũng băng hà
    Dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn