Bước tới nội dung

Bướu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:51, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*pɨəwʔ/ [cg1] cục u nổi to trên cơ thể; (nghĩa chuyển) chỗ lồi ra ở thân gỗ
    bướu cổ
    nổi bướu
    bướu
    lạc đà hai bướu
    ung bướu
    đẽo bướu gỗ
    gỗ bướu
  • Bướu cổ
  • Lạc đà một bướu

Từ cùng gốc

  1. ^