Rủ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:01, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rus ~ *ruəs ~ *ruʔ ~ *ruəʔ/[cg1](Proto-Vietic) /*ruh/[cg2](Việt trung đại) dủ thả xuống, buông xuống, cong xuống
    màn treo trướng rủ
    liễu rủ cành
    treo cờ rủ
  2. (Hán thượng cổ)
    (dụ)
    /*luʔ/
    lôi kéo, thuyết phục người khác cùng làm
    rủ
    rủ đi chơi
    rủ nhau đi cấy đi cày
Liễu rủ mặt hồ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^