Bước tới nội dung

Môn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:21, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɓoːn/ [cg1] loài cây có danh pháp Colocasia esculenta, thân xốp mọc thành khóm, lá hình tim nhọn màu xanh tím, cuống lá mập dài ăn được, hoa hình buồm có màu vàng cam nhạt, gốc ra nhiều củ nhỏ màu vàng đất, ruột tím nhạt giàu tinh bột
    khoai môn
    ra môn ra khoai
    nước đổ môn
  • Khoai môn
  • Lá môn

Từ cùng gốc

  1. ^