Ga

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:48, ngày 5 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp)
    drap drap
    (/dʁa/)
    vải trải giường; (cũng) ra
    thay ga giường
    bọc ga
  2. (Pháp)
    gare gare
    (/ɡɑʁ/)
    nhà ga, nơi tàu hỏa đậu
    ga Hà Nội
    ga Thống Nhất
  3. (Pháp)
    gaz gaz
    (/ɡɑz/)
    hơi đốt, chất đốt
    bếp ga
    hầmga
    xe tay ga
  • Ga trải giường
  • Ga Hà Nội
  • Bình ga