Bước tới nội dung

Ga

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:53, ngày 5 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) drap(/dʁa/) vải trải giường; (cũng) ra
    thay ga giường
    bọc ga
  2. (Pháp) gare(/ɡɑʁ/) nhà ga, nơi tàu hỏa đậu
    ga Hà Nội
    ga Thống Nhất
  3. (Pháp) regard(/ʁə.ɡaʁ/) hố thoát nước lớn có nắp che
    hố ga
  4. (Pháp) gaz(/ɡɑz/)Hình thu nhỏ có lỗi: hơi đốt, chất đốt
    bếp ga
    hầmga
    xe tay ga