Dại
- (Proto-Vietic) /*-daːlʔ[1]/[cg1] hoang dã, không được người nuôi trồng; (nghĩa chuyển) yếu ớt, thiếu linh hoạt; (nghĩa chuyển) chưa đủ lớn, chưa đủ trí khôn; (nghĩa chuyển) chưa đủ chất lượng, chưa đủ độ khéo léo; (nghĩa chuyển) một loại bệnh do virus gây ra, làm động vật mất khả năng kiểm soát; (nghĩa chuyển) tê, khó cử động do máu không lưu thông

Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.