Bưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:45, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ)
    (bổng)
    /pʰɨoŋX/
    dùng hai tay nâng vật gì lên cao; (nghĩa chuyển) che đậy chuyện gì (nguồn gốc từ việc lấy hai tay che mắt gọi là bưng mắt)
    công việc bưng
    bưng mặt khóc
    bưng bít mọi việc
  2. (Khmer)
    បឹង បឹង
    (/bəng/)
    vùng đầm lầy đất trũng ngập nước, mọc nhiều lau sậy
    Gió đưa gió đẩy, về rẫy ăn còng, về bưng ăn , về giồng ăn dưa
Cảnh quan ở Bưng Riềng, Bà Rịa - Vũng Tàu