Bước tới nội dung

Hàn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (hãn) dùng nhiệt độ cao nung chảy vật liệu cùng loại để gắn hai vật hoặc hai mảnh với nhau, hoặc để lấp kín chỗ thủng
    mỏ hàn
    thợ hàn
    hàn thiếc
    hàn thủy tinh
    hàn gắn
    hàn nồi
    hàn răng
    hàn thuyền bằng sơn
Thợ hàn