Kèn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Tai) ?[cg1] nhạc cụ thổi làm từ gỗ hoặc kim loại, thường có một đầu tòe rộng; (nghĩa chuyển) thiết bị gắn trên xe để tạo tiếng kêu ra hiệu
    kèn bầu
    kèn tế
    trống đánh xuôi kèn thổi ngược
    bóp kèn
    nhấn kèn
  2. xem kèng
  • Kèn bầu truyền thống của Việt Nam
  • Kèn hơi trên xe ô tô kiểu cổ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • khèn
      • (Thái Lan)
        แคน แคน
        (/kɛɛn/)

      • (Lào)
        ແຄນ ແຄນ
        (/khǣn/)

      • (Tày Lự)
        ᦶᦅᧃ ᦶᦅᧃ
        (/kaen/)

      • (Shan)
        ၵႅၼ်း ၵႅၼ်း
        (/kén/)