Bước tới nội dung

Lầm than

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 塗(đồ)炭(thán) [a] &nbsp → lầm + than vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
    đời sống lầm than
    kiếp lầm than
    sống trong cảnh lầm than

Chú thích

  1. ^ Lầm than là dịch sao phỏng từ đồ → lầm (bùn) và thán → than.