Bước tới nội dung
- (Proto-Tai) /*ʰmaːᴬ [1]/ ("đến") [cg1] + /*z.ɟɯːꟲ/ ("mua") [cg2] → may xưa [a]   [b]   mở hàng, lần đầu có khách mua trong ngày; (cũng) mày xưa, may xưa, mai xưa
- mua mì xưa cho tui đi
- mất mì xưa
- chợ Đông Ba cấm mì xưa
Chú thích
- ^ Có một số ý kiến cho rằng mì xưa hay mày xưa là đọc trại đi của 買初, tuy nhiên đây là một cách giải thích khiên cưỡng vì trong tiếng Hán không có cách kết hợp từ như vậy, và nó cũng vi phạm quy tắc ngữ pháp.
- ^ Hiện tượng biến đổi âm tiết may/mày → mì, tham khảo thêm mày và mi.
Từ cùng gốc
- ^
- (Thái Lan) มา
- (Isan) มา
- (Lào) ມາ
- (Tày Lự) ᦙᦱ
- (Shan) မႃး
- (Tai Nüa) ᥛᥣᥰ
- (Aiton) မႃ
- (Phake) မႃ
- (Tráng) maz
- ^
- (Thái Lan) ซื้อ
- (Lào) ຊື້
- (Isan) ซื้อ
- (Tày Lự) ᦌᦹᧉ
- (Shan) သိုဝ်ႉ
- (Tai Nüa) ᥔᥪᥳ
- (Tráng) cawx
- (Tráng) swx (Tả Giang)
- (Bouyei) xex
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.