Bước tới nội dung

Ngần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 銀(ngân) ("bạc") có màu trắng
    cá ngần
    trắng ngần
  2. (Hán) 垠(ngân) ("giới hạn") chừng mực, giới hạn; (nghĩa chuyển) một số, một lượng cụ thể, thường lớn hoặc nhiều
    vô ngần
    ăn tiêu có ngần
    ngần này tuổi
    tốn ngần ấy tiền
Cá ngần