Bước tới nội dung

Phuy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) fût(/fy/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pamputt-fût.wav thùng bằng nhựa hoặc kim loại, có hình trụ, phần thân có thể hơi phình ra to hơn nắp và đáy, dùng để đựng chất lỏng; (cũng) phi
    thùng phuy
    phuy dầu
    mua phuy đựng xăng