Bước tới nội dung

Tàu kê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Triều Châu) 頭(đầu)家(gia) /tao5 gê1/ ("ông chủ") người giàu có và thế lực; người chủ sòng bạc hoặc nhà chứa; người thu mua khoán hoặc nhận khoán công việc
    gả con cho tàu kê
    tàu kê sòng bạc
    tàu kê chở lúa