Bước tới nội dung

Trộng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 全(toàn) /*zlon/[?][?] → (Việt trung đại - 1651) blọu᷃ (Trung Bộ) nguyên vẹn
    nuốt trộng
    ăn trộng
    cá trộng con
  2. (Hán) 重(trọng) ("nặng") (Trung Bộ) hơi to, khá lớn
    nuôi cho trộng
    khoai trộng củ