Bước tới nội dung

Xám cô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 三(tam)個(cá) /saam1 go3/ ("ba cái") thuật ngữ trong đánh bài, khi trên tay có ba cây bài cùng số hoặc chữ; (cũng) sám cô
    bốc được xám cô
    xám cô ăn đôi
Tập tin:Three of a kind.png
Xám cô tám