Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhộng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|蛹|dũng}} {{nb|/jɨoŋ{{s|X}} /}}|}} côn trùng nằm trong kén, chuẩn bị hóa bướm; {{cũng|dộng}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|蛹|dũng}} {{nb|/jɨoŋ{{s|X}} /}}|}} côn trùng nằm trong kén, chuẩn bị hóa bướm; {{cũng|dộng}}
#: [[kén]] '''nhộng'''
#: [[kén]] '''nhộng'''
#: '''nhộng''' [[tằm]]
#: '''nhộng''' [[tằm]]

Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (dũng) /jɨoŋX / côn trùng nằm trong kén, chuẩn bị hóa bướm; (cũng) dộng
    kén nhộng
    nhộng tằm
    trần như nhộng
    xác như vờ, như nhộng
Nhộng rang