Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vồ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨝꨯꨩ|bo}}|}} dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨝꨯꨩ|bo}} {{nb|/boː/}}{{pron|cjm-bo.mp3}}|}} dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
#: '''vồ''' [[đập]] [[đất]]
#: '''vồ''' [[đập]] [[đất]]
#: hại [[thay]] [[những]] [[kẻ]] [[lấy]] '''vồ''' [[đập]] [[săng]]
#: hại [[thay]] [[những]] [[kẻ]] [[lấy]] '''vồ''' [[đập]] [[săng]]
{{gal|1|Hammer-wood.jpg|Cái vồ}}
{{gal|1|Hammer-wood.jpg|Cái vồ}}

Bản mới nhất lúc 23:29, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Chăm) ꨝꨯꨩ(bo) /boː/ dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
    vồ đập đất
    hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
Cái vồ