Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bợm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|犯|phạm}} {{nb|/*bomʔ/}}|có tội}} kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp; {{chuyển}} kẻ sành sỏi, khôn kéo, táo tợn; {{chuyển}} kẻ nghiện
# {{etym|hán cổ|{{ruby|犯|phạm}} {{nb|/*bomʔ/}}|có tội}} kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp; {{chuyển}} kẻ sành sỏi, khôn kéo, táo tợn; {{chuyển}} kẻ nghiện
#: bịp bợm
#: bịp '''bợm'''
#: bợm bãi
#: '''bợm''' [[bãi]]
#: đĩ bợm
#: đĩ '''bợm'''
#: tin bợm mất bò
#: [[tin]] '''bợm''' [[mất]] [[]]
#: đại bợm
#: đại '''bợm'''
#: bợm già mắc bẫy
#: '''bợm''' [[già]] [[mắc]] bẫy
#: bợm bạc
#: '''bợm''' [[bạc]]
#: bợm rượu
#: '''bợm''' [[rượu]]

Bản mới nhất lúc 22:40, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (phạm) /*bomʔ/ ("có tội") kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp; (nghĩa chuyển) kẻ sành sỏi, khôn kéo, táo tợn; (nghĩa chuyển) kẻ nghiện
    bịp bợm
    bợm bãi
    đĩ bợm
    tin bợm mất
    đại bợm
    bợm già mắc bẫy
    bợm bạc
    bợm rượu