Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Na”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Tây Ban Nha|{{rubyS|nozoom=1|anona|/aˈnona/}}|}} → {{etym|Malay|nona|}} hoặc {{etym | # {{etym|Tây Ban Nha|{{rubyS|nozoom=1|anona|/aˈnona/}}|}} → {{etym|Malay|nona|}} hoặc {{etym|Thai|{{rubyM|น้อยหน่า|/nɔ́ɔi-nàa/}}|}} các loài cây ăn quả thuộc chi ''Annona'', quả hình cầu hoặc thuôn dài, có nhiều mắt hình vảy hoặc gai nhọn, thịt quả có dạng múi nhỏ màu trắng hoặc vàng, mỗi múi bọc một hạt nhỏ màu nâu đen | ||
#: na dai | #: '''na''' [[dai]] | ||
#: na bở | #: '''na''' bở | ||
#: na xiêm | #: '''na''' xiêm | ||
#: quả na đã mở mắt | #: quả '''na''' [[đã]] [[mở]] [[mắt]] | ||
#: răng đen nhưng nhức hạt na | #: [[răng]] [[đen]] nhưng nhức [[hạt]] '''na''' | ||
{{gal|2|Accustard apple (sweetsop) and Bananas.jpg|Na bở|Guanábana en Costa Rica.jpg|Na xiêm}} | {{gal|2|Accustard apple (sweetsop) and Bananas.jpg|Na bở|Guanábana en Costa Rica.jpg|Na xiêm}} | ||

