Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lè”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*t-lɛːl/|}}{{cog|{{list|{{w||[[le]]}}|{{w||thè}}|{{w|muong|lel}}|{{w|Chứt|/lɛlɛː²/}}|{{w|Chứt|/lelèː/}} (Arem)|{{w|chut|/talɛːl²/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/taleːl²/}} (Khả Phong)}}}} đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng; {{cũng|le|thè}}; {{chuyển}} đẩy vật đang ngậm trong mồm ra ngoài; {{cũng|nhè}}
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*liər{{ref|sho2006}}/|đưa ra}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|liĕl}}|{{w|Cua|/liːl/}}|{{w|Halang|lial}}|{{w|Mnong|liêl, mliêl, mlưl}}|{{w|Sedang|/lḭ/}}|{{w|Sre|/liu/}}|{{w|Tampuan|/lɛl/}}|{{w|Bru|/kalɛ̤l/}}|{{w|Stieng|/liər/|liếm}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*t-lɛːl{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[le]]}}|{{w||[[thè]]}}|{{w|muong|lel}}|{{w|Chứt|/lɛlɛː²/}}|{{w|Chứt|/lelèː/}} (Arem)|{{w|chut|/talɛːl²/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/taleːl²/}} (Khả Phong)}}}} đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng; {{cũng|[[le]]|[[thè]]}}; {{chuyển}} đẩy vật đang ngậm trong mồm ra ngoài; {{cũng|nhè}}
#: '''lè''' [[lưỡi]]
#: '''lè''' [[lưỡi]]
#: [[xanh]] '''lè'''
#: [[xanh]] '''lè'''
Dòng 7: Dòng 7:
{{gal|1|Horse poking his tongue out.jpg|Ngựa lè lưỡi}}
{{gal|1|Horse poking his tongue out.jpg|Ngựa lè lưỡi}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{xem thêm|le|thè|thè lè}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*liər [1]/ ("đưa ra") [cg1](Proto-Vietic) /*t-lɛːl [2]/ [cg2] đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng; (cũng) le, thè; (nghĩa chuyển) đẩy vật đang ngậm trong mồm ra ngoài; (cũng) nhè
    lưỡi
    xanh
    chát
    cơm
    không nuốt nổi phải ra
Tập tin:Horse poking his tongue out.jpg
Ngựa lè lưỡi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.