Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chứa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|貯|trữ}} {{nb|/ʈɨʌ{{s|X}}/}}|}} giữ, đựng ở bên trong; {{chuyển}} cất giấu người hoặc đồ vật trái pháp luật hoặc quy định
# {{etym|hán trung|{{ruby|貯|trữ}} {{nb|/ʈɨʌ{{s|X}}/}}|}} giữ, đựng ở bên trong; {{chuyển}} cất giấu người hoặc đồ vật trái pháp luật hoặc quy định
#: [[hồ]] '''chứa''' [[nước]]
#: [[hồ]] '''chứa''' [[nước]]
#: kho '''chứa'''
#: kho '''chứa'''

Bản mới nhất lúc 21:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trữ) /ʈɨʌX/ giữ, đựng ở bên trong; (nghĩa chuyển) cất giấu người hoặc đồ vật trái pháp luật hoặc quy định
    hồ chứa nước
    kho chứa
    sức chứa
    chan chứa
    chứa chấp
    chứa hàng lậu
    nhà chứa
    chứa đám bạc