Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cheo”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
#: nói như phát, [[nhát]] như '''cheo''' | #: nói như phát, [[nhát]] như '''cheo''' | ||
# {{w|hán cổ|{{ruby|招|chiêu}} {{nb|/*tjew/}}|rước lấy, mời}} khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới | # {{w|hán cổ|{{ruby|招|chiêu}} {{nb|/*tjew/}}|rước lấy, mời}} khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới | ||
#: [[cưới]] [[vợ]] không , [[mười]] heo [[cũng]] [[mất]] | #: [[cưới]] [[vợ]] không '''cheo''', [[mười]] heo [[cũng]] [[mất]] | ||
#: nạp '''cheo''' | #: nạp '''cheo''' | ||
#: tiền '''cheo''' | #: tiền '''cheo''' | ||
Phiên bản lúc 16:02, ngày 17 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*t-rɛːw [1]/ [cg1] các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới; (cũng) cheo cheo
- nói như phát, nhát như cheo
- (Hán thượng cổ)
招 /*tjew/ ("rước lấy, mời") khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.