Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cheo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: nói như phát, [[nhát]] như '''cheo'''
#: nói như phát, [[nhát]] như '''cheo'''
# {{w|hán cổ|{{ruby|招|chiêu}} {{nb|/*tjew/}}|rước lấy, mời}} khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
# {{w|hán cổ|{{ruby|招|chiêu}} {{nb|/*tjew/}}|rước lấy, mời}} khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
#: [[cưới]] [[vợ]] không , [[mười]] heo [[cũng]] [[mất]]
#: [[cưới]] [[vợ]] không '''cheo''', [[mười]] heo [[cũng]] [[mất]]
#: nạp '''cheo'''
#: nạp '''cheo'''
#: tiền '''cheo'''
#: tiền '''cheo'''

Phiên bản lúc 16:02, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*t-rɛːw [1]/ [cg1] các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới; (cũng) cheo cheo
    nói như phát, nhát như cheo
  2. (Hán thượng cổ) (chiêu) /*tjew/ ("rước lấy, mời") khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
    cưới vợ không cheo, mười heo cũng mất
    nạp cheo
    tiền cheo
    ăn cheo
    cheo nội
Con cheo trong vườn thú Singapore

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /tɛːw¹/ (Mã Liềng)
      • (Thổ) /kʰrɛːw¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /cɛːw¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /tarɛːw¹/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /tɛwtɛːw¹/ (Bro)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.