Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bằng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|平|bình}} {{nb|/bjaeng/}}|}} ngang nhau, ngang bằng;
# {{etym|Hán trung|{{ruby|平|bình}} {{nb|/bjaeng/}}|}} → {{etym|proto-vietic|/*baŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||'''bằng'''}}|{{w|muong|pằng}}|{{w|Chứt|/pà̰ŋ/}} (Rục)|{{w|Chứt|/paŋ²/}} (Sách)|{{w|Tho|/paŋ²/}} (Cuối Chăm)}}}} ngang nhau, ngang bằng; phẳng, không lồi lõm
#: [[công]] '''bằng''': [[công]] '''bình'''
#: [[công]] '''bằng''': [[công]] '''bình'''
#: [[một]] với [[một]] [[bằng]] [[hai]]
#: [[một]] với [[một]] '''bằng''' [[hai]]
#: [[hai]] nhân [[hai]] [[bằng]] [[bốn]]
#: [[hai]] nhân [[hai]] '''bằng''' [[bốn]]
#: [[đất]] '''bằng'''
#: '''bằng''' [[phẳng]]
#: [[giải]] phóng [[mặt]] '''bằng'''
{{gal|1|Balance scale IMGP9749.jpg|Cân đĩa thăng bằng}}
{{gal|1|Balance scale IMGP9749.jpg|Cân đĩa thăng bằng}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 08:57, ngày 21 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 平(bình) /bjaeng/ → (Proto-Vietic) /*baŋ [1]/ [cg1] ngang nhau, ngang bằng; phẳng, không lồi lõm
    công bằng: công bình
    một với một bằng hai
    hai nhân hai bằng bốn
    đất bằng
    bằng phẳng
    giải phóng mặt bằng
Cân đĩa thăng bằng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.