Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồng bềnh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|萍蓬|bình bồng}}|{{nb|/*beːŋ}} {{nb|*boːŋ/}}}} lênh đênh, trôi nổi, dập dềnh trên mặt nước hay trên không trung; {{cũng|bềnh bồng|bình bồng}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|萍蓬|bình bồng}}|{{nb|/*beːŋ}} {{nb|*boːŋ/}}}} lênh đênh, trôi nổi, dập dềnh trên mặt nước hay trên không trung; {{cũng|bềnh bồng|bình bồng}}
#: thuyền '''bồng bềnh''' [[trên]] [[mặt]] sóng
#: thuyền '''bồng bềnh''' [[trên]] [[mặt]] sóng
#: bềnh bồng [[mặt]] [[nước]] [[chân]] [[mây]]
#: bềnh bồng [[mặt]] [[nước]] [[chân]] [[mây]]
#: [[mây]] trôi '''bồng bềnh'''
#: [[mây]] trôi '''bồng bềnh'''
{{gal|1|Flowers petals.jpg|Cánh hoa bồng bềnh}}
{{gal|1|Flowers petals.jpg|Cánh hoa bồng bềnh}}

Bản mới nhất lúc 21:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (bình)(bồng) ("/*beːŋ *boːŋ/") lênh đênh, trôi nổi, dập dềnh trên mặt nước hay trên không trung; (cũng) bềnh bồng, bình bồng
    thuyền bồng bềnh trên mặt sóng
    bềnh bồng mặt nước chân mây
    mây trôi bồng bềnh
Cánh hoa bồng bềnh