Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhăn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*sɲuəɲ ~ *sɲ[ə]ɲ ~ *sɲiiɲ/|nhăn nhó; nhe răng}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សំញេញ|/sɑmɲəɲ/}}|nhe răng}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ស្ញាញ|/sɲaaɲ/}}|nhe răng}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဓညောန်|/həɲon/}}}}|{{w|Muong|nhăl}}|{{w|Stieng|/huaɲ/}} (Biat)|{{w|Bahnar|/təhɲiːɲ/|nhe răng}}|{{w|Kui|/ɲhiɲ ~ sɲiɲ/}}|{{w|Pnar|/kʰɲiɲ/|ghê tởm}}|{{w|Nyah Kur|/ɲɛ̀ɲ/|nhe răng}}}}}} cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội; {{chuyển}} co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
# {{w|proto-mon-khmer|/*sɲuəɲ{{ref|sho2006}} ~ *sɲ[ə]ɲ{{ref|sho2006}} ~ *sɲiiɲ{{ref|sho2006}}/|nhăn nhó; nhe răng}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សំញេញ|/sɑmɲəɲ/}}|nhe răng}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ស្ញាញ|/sɲaaɲ/}}|nhe răng}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဓညောန်|/həɲon/}}}}|{{w|Muong|nhăl}}|{{w|Stieng|/huaɲ/}} (Biat)|{{w|Bahnar|/təhɲiːɲ/|nhe răng}}|{{w|Kui|/ɲhiɲ ~ sɲiɲ/}}|{{w|Pnar|/kʰɲiɲ/|ghê tởm}}|{{w|Nyah Kur|/ɲɛ̀ɲ/|nhe răng}}}}}} cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội; {{chuyển}} co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
#: '''nhăn''' nhó
#: '''nhăn''' nhó
#: '''nhăn''' như bị
#: '''nhăn''' như bị
Dòng 14: Dòng 14:
{{gal|3|Hey Angry Face I Like Your Hairstyle (73285323).jpeg|Nhăn như khỉ|Brain - Lobes.png|Nếp nhăn trong não|Lion Showing Teeth (17387776679).jpg|Sư tử nhăn răng}}
{{gal|3|Hey Angry Face I Like Your Hairstyle (73285323).jpeg|Nhăn như khỉ|Brain - Lobes.png|Nếp nhăn trong não|Lion Showing Teeth (17387776679).jpg|Sư tử nhăn răng}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 19:34, ngày 18 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sɲuəɲ [1] ~ *sɲ[ə]ɲ [1] ~ *sɲiiɲ [1]/ ("nhăn nhó; nhe răng") [cg1] cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội; (nghĩa chuyển) co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
    nhăn nhó
    nhăn như bị
    nhăn mặt nhíu mày
    chua nhăn mặt
    nhăn nheo
    nhăn nhúm
    nếp nhăn
    da nhăn
    nhăn nhở
    đói nhăn răng
    chết nhăn răng
    sống nhăn
  • Nhăn như khỉ
  • Nếp nhăn trong não
  • Sư tử nhăn răng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) សំញេញ(/sɑmɲəɲ/) ("nhe răng")
      • (Khmer) ស្ញាញ(/sɲaaɲ/) ("nhe răng")
      • (Môn) ဓညောန်(/həɲon/)
      • (Mường) nhăl
      • (Stiêng) /huaɲ/ (Biat)
      • (Ba Na) /təhɲiːɲ/ ("nhe răng")
      • (Kui) /ɲhiɲ ~ sɲiɲ/
      • (Pnar) /kʰɲiɲ/ ("ghê tởm")
      • (Nyah Kur) /ɲɛ̀ɲ/ ("nhe răng")

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF