Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giẫm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''giẫm''' [[phải]] [[cứt]]
#: '''giẫm''' [[phải]] [[cứt]]
#: không '''giẫm''' [[lên]] [[cỏ]]
#: không '''giẫm''' [[lên]] [[cỏ]]
#: dò [[dẫm]] {{note|'''Dẫm''' là hình thức của '''giẫm''' khi ghép với các từ có phụ âm đầu '''d'''.|name=a}}
#: dò '''[[dẫm]]''' {{note|'''Dẫm''' là hình thức của '''giẫm''' khi ghép với các từ có phụ âm đầu '''d'''.|name=a}}
#: [[dựa]] [[dẫm]] {{note|name=a}}
#: [[dựa]] '''[[dẫm]]''' {{note|name=a}}
{{gal|1|Eve White Tretorn Trample 2001.jpg|Giẫm lên lưng}}
{{gal|1|Eve White Tretorn Trample 2001.jpg|Giẫm lên lưng}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 15:11, ngày 19 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*drəm [1] ~ *drəəm [1]/ [cg1] đặt bàn chân lên trên; (cũng) dẫm
    giẫm đạp
    trâu giẫm nát lúa
    giẫm phải cứt
    không giẫm lên cỏ
    dẫm  [a] &nbsp
    dựa dẫm  [a] &nbsp
Giẫm lên lưng

Chú thích

  1. ^ a b Dẫm là hình thức của giẫm khi ghép với các từ có phụ âm đầu d.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF